HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

thông tin liên hệ
Ms. Hạ
- 0937.337.558

Ms. Hạ
Kinh doanh - 0937.337.558

Chia sẻ lên:
PEG 400

PEG 400

Nơi sản xuất:
Đài Loan
Giá sản phẩm:
20000
Đặt hàng tối thiểu:
1 Phuy
Khả năng cung cấp:
Số lượng lớn
Giấy chứng nhận:
COA, MSDS
Bảo hành:
1 năm
Hình thức thanh toán:
Tiền mặt hoặc Chuyển khoản
Giao hàng/ thời gian:
Giao hàng tận nơi

Mô tả chi tiết

 

Tên sản phẩm Polyethylene Glycol 400
Tên gọi khác PEG 400,  polyethylene oxide (PEO) hoặc polyoxyethylene (POE)
Công thức hóa học H-(O-CH2-CH2)n-OH
Xuất xứ Malaysia, Indonesia, Đài Loan
Số CAS 25322-68-3
Tính chất

Polyethylene Glycol 400 và 600 là chất lỏng không màu trong suốt ở 23 ºC. PEG 400 có thể là một chất lỏng không màu trong suốt,có thể là một chất lỏngtrắng đục hoặc là một chất bán rắn tuỳ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Nhiệt độ đông đặc là 20 ºC

Quy cách 230 kg/phuy
Bảo quản Để nơi khô giáo, thoáng mát, tránh nơi nhiệt độ cao

 

 Hóa chất Polyethylene Glycol 400 (được viết tắt là PEG 400), là hợp chất có công thức hóa học H-(O-CH2-CH2)n-OH. Hóa chất này được tạo ra từ Ethylene Oxide và nước cùng với một số dẫn xuất khác.

1) Tính chất của Polyethylene Glycol 400

E 400 trong suốt, không màu

Polyethylene Glycol 400 có các tính chất đặc trưng sau:

- Ở nhiệt độ 23oC, Polyethylene Glycol 400 là chất lỏng trong suốt, không màu.

- Đông đặc ở nhiệt độ 20oC.

- Có khả năng kháng các loại acid và kiềm mạnh.

- Có khối lượng phân tử lớn.

- Dễ hòa tan trong nước.

- Có thể phản ứng với các chất thuộc gia

.2) Phương pháp sản xuất Polyethylene Glycol

Để tạo ra Polyethylene Glycol, người ta sẽ cho Ethylene Oxide tác dụng với nước (có thêm các chất xúc tác). Phương trình phản ứng hóa học như sau:

HOCH2CH2OH + n(CH2CH2O) → HO(CH2CH2O)n +H

1)

3) Những ứng dụng của Polyethylene Glycol 400 trong thực tế

 

Với những đặc tính trên, hóa chất Polyethylene Glycol 400 đã được ứng dụng rất nhiều trong thực tế, cụ thể:Ứng dụng trong nông nghiệp

Trong nông nghiệp, PEG 400 đóng vai trò là chất mang trong thuốc tăng trưởng thực vật, thuốc diệt cỏ. Ngoài ra, loại hóa chất này còn là thành phần trơ trong thuốc trừ sâu, làm chất chống bụi trong một số hóa chất nông nghiệp khác.

Đặc biệt, theo nghiên cứu, tỷ lệ hạt nảy mầm sẽ cao hơn nếu hạt giống được xử lý bởi dung dịch PEG 400

4) Dùng làm hóa chất trung gian

Hóa chất PEG 400 sẽ được kết hợp với một số hợp chất khác để giúp tăng độ trơn, độ ẩm cũng như tính kết dính cho các loại keo dán.

Bên cạnh đó, PEG 400 cũng được sử dụng như một chất hóa dẻo giúp tăng độ bền cho các sản phẩm làm từ gốm khi chưa nung.

Ngoài ra, loại hóa chất này cũng được sử dụng trong một số loại nhựa, sơn phủ để giúp tăng khả năng phân tán trong nước.

5) Dùng làm dung môi

Các sản phẩm mỹ, sản phẩm chăm sóc cá nhân được phối hợp với PEG 400 sẽ giúp cân bằng về độ ẩm, độ nhờn,... nhờ vào đặc tính dễ tan trong nước, không bay hơi, không gây kích ứng cho da,...

Ngoài ra, loại hóa chất này còn được ứng dụng trong một số lĩnh vực khác như: mạ kim loại sản xuất thuốc tăng trưởng thực vật, thuốc diệt cỏ công nghiệp sản xuất giấy sản xuất dầu nhờn sản xuất nhựa tổng hợp

Xem thêm các sản phẩm liên quan
ACETONE- C3H6O
ACETONE- C3H6O
BUTYL ACETATE- C6H12O2
BUTYL ACETATE- C6H12O2
DẦU ÔNG GIÀ-
DẦU ÔNG GIÀ-
ETHYL ACETATE( EA) - C4H8O2
ETHYL ACETATE( EA) - C4H8O2
IPA - Iso Propyl Alcohol
IPA - Iso Propyl Alcohol
METHANOL- CH3OH
METHANOL- CH3OH
METHYL ETHYL KETONE( MEK)
METHYL ETHYL KETONE( MEK)
METHYLENE CHLORIDE-
METHYLENE CHLORIDE-
TOLUENE- C7H8
TOLUENE- C7H8
XYLENE- C8H10
XYLENE- C8H10
Xylene
Xylene
Toluene
Toluene
Dung Môi Sec – Butyl Acetate – C6H12O2 (SBAC)
Dung Môi Sec – Butyl Acetate – C6H12O2 (...
PEG 400
PEG 400
Methylene Chloride (MC)
Methylene Chloride (MC)
BUTAL ACETATE - BAC
BUTAL ACETATE - BAC
DUNG MÔI METHYLENE CHLORIDE MC
DUNG MÔI METHYLENE CHLORIDE MC

<