HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

thông tin liên hệ
Ms. Hạ
- 0937.337.558

Ms. Hạ
Kinh doanh - 0937.337.558

Chia sẻ lên:
Thuốc Tím

Thuốc Tím

Nơi sản xuất:
Trung Quốc
Giá sản phẩm:
55.000
Đặt hàng tối thiểu:
1 Thùng
Khả năng cung cấp:
Số lượng lớn
Giấy chứng nhận:
COA, MSDS
Bảo hành:
1 năm
Hình thức thanh toán:
Tiền mặt hoặc Chuyển khoản
Giao hàng/ thời gian:
Giao hàng tận nơi

Mô tả chi tiết

 

Thuốc Tím

Nơi sản xuất:
Trung Quốc
Giá sản phẩm:
55.000
Đặt hàng tối thiểu:
1 Thùng
Khả năng cung cấp:
Số lượng lớn
Giấy chứng nhận:
COA, MSDS
Bảo hành:
1 năm
Hình thức thanh toán:
Tiền mặt hoặc Chuyển khoản
Giao hàng/ thời gian:
Giao hàng tận nơi

 

Mô tả chi tiết

 

KMNO4 – THUỐC TÍM – POTASSIUM PERMANGANATE CHẤT LƯỢNG trong thủy sản, việc sử dụng thuốc tím sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan trong ao, vì thuốc tím sẽ diệt một lượng lớn tảo trong môi trường ao nuôi

Thông số kỹ thuật của KMNO4 – THUỐC TÍM – POTASSIUM PERMANGANATE CHẤT LƯỢNG chi tiết như sau:

1.Tên sản phẩm/Tên gọi khác KMNO4 – THUỐC TÍM – POTASSIUM PERMANGANATE CHẤT LƯỢNG

Thuốc tím – KMnO4

2.Thông tin sản phẩm Xuất Xứ : Trung Quốc

Quy cách: 50kg/thùng sắt

3.Ứng dụng

Sản phẩm KMNO4 – THUỐC TÍM – POTASSIUM PERMANGANATE CHẤT LƯỢNG được sử dụng trong:

– Dùng để sát trùng:

Thuốc tím có khả năng tiêu diệt vi khuẩn, nấm, tảo và cả virus thông qua việc oxy hóa trực tiếp màng tế bào của vi sinh vật, phá hủy các enzyme đặc biệt điều khiển quá trình trao đổi chất của tế bào. Đối với nhóm protozoa, hiệu quả của thuốc tím kém hơn.

– Xử lý nước:

Thuốc tím thường được sử dụng để oxy hóa Fe, Mn, các hợp chất gây ra mùi và vị của nước. Để oxy hóa 1mg Fe và 1mg Mn, cần 0,94 và 1,92mg thuốc tím tương ứng trong vòng 5-10 phút.

3Fe2+ + KMnO4 + 7H2O ⇒ 3Fe(OH)3 + MnO2 + K+ + 5H+

3Mn2+ + 2KMnO4 + 2H2O ⇒ 5MnO2 2K+ + 4H+

Thứ hai, đối với nước có độ đục do phù sa, các hạt keo khoáng (tích điện âm) gây ra, Mn2+ sẽ tác dụng lên bề mặt của keo khoáng, làm cho keo khoáng trở nên trung tính và lắng tụ.
Trong thủy sản, việc sử dụng thuốc tím sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan trong ao, vì thuốc tím sẽ diệt một lượng lớn tảo trong môi trường ao nuôi. Độ độc của thuốc tím sẽ gia tăng ở môi trường có pH cao, và trong nước cứng (độ cứng lớn hơn 150mg CaCO3/L). Nếu sử dụng để diệt tảo thì thuốc tím có lợi thế hơn sulfate đồng (CuSO4) vì trong môi trường có độ kiềm thấp, thuốc tím sử dụng an toàn hơn.

Thuốc tím được sử dụng trong việc làm giảm lượng hữu cơ trong nước, oxy hóa chất hữu cơ lắng tụ ở nền đáy, giảm mật độ tảo, xử lý một số bệnh liên quan đến vi khuẩn, kí sinh trùng ở mang và nấm trên tôm cá. Ngoài ra, thuốc tím cũng có khả năng oxy hóa các chất diệt cá như rotenone và antimycin và có thể ngăn chặn quá trình nitrite hóa.

4.Cách dùng  Thuốc tím thương mại ở dạng tinh thể hoặc bột. Đối với thuốc tím, phải hòa tan trong nước rồi rưới đều khắp bề mặt ao để tăng hiệu quả sử dụng. Xử lý thuốc tím sẽ làm giảm lượng PO43- trong nước, cho nên phải bón phân lân sau khi sử dụng thuốc tím. Phải xử lý thuốc tím trước khi bón phân và không sử dụng thuốc tím cùng lúc với thuốc diệt cá, vì làm như vậy sẽ làm giảm độc lực của thuốc cá.Cách ước lượng nhu cầu thuốc tím:

Liều lượng thuốc tím sử dụng phụ thuộc vào lượng vật chất hữu cơ trong môi trường nước. Vì vậy, việc ước lượng hàm lượng thuốc tím sử dụng là cực kỳ quan trọng. Nếu không, lượng thuốc tím sẽ phản ứng với vật chất hữu cơ, trở nên trung tính và không đủ độc lực để tiêu diệt mầm bệnh.

Một phương pháp thông thường khi sử dụng thuốc tím là bắt đầu với liều 2 mg/L. Nếu sau khi xử lý thuốc tím, quá trình chuyển màu của nước từ tím sang hồng diễn ra trong vòng 8-12 giờ, nghĩa là lượng thuốc tím sử dụng đã đủ không cần tăng thêm. Tuy nhiên, nếu trong vòng 12 giờ xử lý, màu nước chuyển sang màu nâu, điều này được xác định là chưa đủ liều, do đó có thể thêm 1-2 mg/L nữa. Thời gian xử lý thuốc tím thường được bắt đầu vào sáng sớm để có thể quan sát sự chuyển màu của thuốc tím trong 8-12 giờ.

Một cách khác có thể được sử dụng để xác định lượng thuốc tím cần thiết khi xử lý. Đầu tiên, lấy một cốc nước cất, cho vào 1g thuốc tím (tạm gọi là dung dịch chuẩn). Dùng 5 cốc khác, mỗi cốc lấy 1 lít nước ao. Lần lượt cho vào 5 cốc nước ao: 2, 4, 6, 8, 10 mL dung dịch chuẩn, khuấy đều. Đợi 15 phút, thấy cốc nào còn màu hồng thì lấy số mL của dung dịch chuẩn đã thêm vào cốc đó nhân với 2, ta sẽ được nồng độ (mg/L) thuốc tím cần dùng đối với môi trường nước hiện tại.

5.Hướng dẫn sử dụng KMNO4 – THUỐC TÍM – POTASSIUM PERMANGANATE CHẤT LƯỢNG

– Khử mùi và vị nước: liều lượng tối đa 20 mg/l.

– Ở liều lượng 2-4 mg/L có khả năng diệt khuẩn. Liều diệt khuẩn phải dựa vào mức độ chất hữu cơ trong nước. Vì vậy, tốt nhất nên dùng phương pháp ước lượng được mô tả ở phần trên.

– Liều 50 mg/l hoặc cao hơn có khả năng diệt được virút.

Một số lưu ý khi sử dụng thuốc tím:

– Cần tính toán lượng nước trong ao để tránh lãng phí cũng như là đủ độc lực tiêu diệt mầm bệnh.

– Thuốc tím là chất oxy hóa mạnh, vì vậy khi bảo quản cần tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ cao.
– Thuốc tím có thể diệt tảo trong ao, thiếu oxy có thể diễn ra, thường tăng cường quạt nước sau xử lý.
– Không dùng thuốc tím chung với một số loại thuốc sát trùng khác như formaline, iodine, H2O2,…
– Quá trình xử lý có thể ảnh hưởng đến tôm cá, vì vậy khoảng cách giữa 2 lần xử lý ít nhất là 4 ngày, theo dõi quan sát sức khỏe tôm cá sau khi xử lý.

  Bảo quản nơi thoáng mát, tránh tiếp xúc với nhiệt độ cao. Nên đậy nắp kín tránh thất thoát do bay hơi.
thuốc tím- KMNO4

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Phân S.A
Phân S.A
Chlorine Nippon
Chlorine Nippon
CAUSTIC SODA (XÚT)
CAUSTIC SODA (XÚT)
COPPER SULPHATE - Đồng Sulphat
COPPER SULPHATE - Đồng Sulphat
FERROUS SULFATE - Sắt Sulphat
FERROUS SULFATE - Sắt Sulphat
H2SO4 98%, 50%, 32%
H2SO4 98%, 50%, 32%
Na3PO4
Na3PO4
Hóa Chất Xử Lý Nước Thải
Hóa Chất Xử Lý Nước Thải
Thuốc Tím
Thuốc Tím
Soda af Light 99,2%
Soda af Light 99,2%
Phèn Nhôm
Phèn Nhôm
Javen - NACIO 10%
Javen - NACIO 10%
Than hoạt tính
Than hoạt tính
Naoh 32%, 45%
Naoh 32%, 45%
Borax - Hàn The
Borax - Hàn The
Hóa Chất Xử Lý Nước Thải
Hóa Chất Xử Lý Nước Thải
Polymer Anion, Cation
Polymer Anion, Cation
Chlorine Trung Quốc
Chlorine Trung Quốc
Chlorine Ân Độ
Chlorine Ân Độ
Natri sulfit - Na2So3 96%
Natri sulfit - Na2So3 96%

<